Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "thế trận" 1 hit

Vietnamese thế trận
English Nounsformation
Example
Thế trận thay đổi nhanh chóng.
The formation changed quickly.

Search Results for Synonyms "thế trận" 0hit

Search Results for Phrases "thế trận" 4hit

Hạ tầng giao thông yếu kém.
The transportation infrastructure is weak.
Thế trận thay đổi nhanh chóng.
The formation changed quickly.
Hải quân Mỹ sau đó cho biết cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được.
The U.S. Navy later stated that both accidents could have been avoided.
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
Both accidents could have been avoided, but still occurred due to the crew's negligence.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z